Lớp 1

Lớp 2

Lớp 2 - Kết nối tri thức

Lớp 2 - Chân trời sáng tạo

Lớp 2 - Cánh diều

Tài liệu tham khảo

Lớp 3

Sách giáo khoa

Tài liệu tham khảo

Sách VNEN

Lớp 4

Sách giáo khoa

Sách/Vở bài tập

Đề thi

Lớp 5

Sách giáo khoa

Sách/Vở bài tập

Đề thi

Lớp 6

Lớp 6 - Kết nối tri thức

Lớp 6 - Chân trời sáng tạo

Lớp 6 - Cánh diều

Sách/Vở bài tập

Đề thi

Chuyên đề & Trắc nghiệm

Lớp 7

Sách giáo khoa

Sách/Vở bài tập

Đề thi

Chuyên đề & Trắc nghiệm

Lớp 8

Sách giáo khoa

Sách/Vở bài tập

Đề thi

Chuyên đề & Trắc nghiệm

Lớp 9

Sách giáo khoa

Sách/Vở bài tập

Đề thi

Chuyên đề & Trắc nghiệm

Lớp 10

Sách giáo khoa

Sách/Vở bài tập

Đề thi

Chuyên đề & Trắc nghiệm

Lớp 11

Sách giáo khoa

Sách/Vở bài tập

Đề thi

Chuyên đề & Trắc nghiệm

Lớp 12

Sách giáo khoa

Sách/Vở bài tập

Đề thi

Chuyên đề & Trắc nghiệm

IT

Ngữ pháp Tiếng Anh

Lập trình Java

Phát triển web

Lập trình C, C++, Python

Cơ sở dữ liệu


*

Bộ đề thi Toán lớp 7- Đề thi Giữa kì 1 Toán 7- Đề thi Học kì 1 Toán 7- Đề thi Giữa kì 2 Toán 7- Đề thi Học kì 2 Toán 7
Bộ 50 đề thi Toán lớp 7 Học kì 2 năm học 2021 - 2022 có đáp án
Trang trước
Trang sau

Bộ 50 đề thi Toán lớp 7 Học kì 2 năm học 2021 - 2022 có đáp án

Để ôn luyện và làm tốt các bài kiểm tra Toán lớp 7, dưới đây là Top 60 Đề thi Toán lớp 7 Học kì 2 chọn lọc, có đáp án gồm các đề kiểm tra 15 phút, 1 tiết, đề thi giữa kì 2, đề thi học kì 2 cực sát đề thi chính thức. Hi vọng bộ đề thi này sẽ giúp bạn ôn luyện & đạt điểm cao trong các bài thi Toán 7.

Bạn đang xem: Đề kiểm tra toán hình lớp 7 học kì 2


Lưu trữ: Đề thi Toán lớp 7 theo Chương

Phòng Giáo dục và Đào tạo .....

Đề thi Giữa kì 2 - Năm học 2021 - 2022

Bài thi môn: Toán lớp 7

Thời gian làm bài: 90 phút

Bài 1 (2 điểm): Số điện năng tiêu thụ của 20 hộ gia đình trong một tháng

(tính theo kWh) được ghi lại ở bảng sau:

10170152656570851207011585120701156590654055101

a) Dấu hiệu ở đây là gì?

b) Hãy lập bảng “tần số”.

c) Hãy tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu?

Bài 2 (2 điểm): Tính giá trị của biểu thức 2x4 - 5x2 + 4x tại x = 1 và x = -1/2

Bài 3 (3điểm): Cho hai đa thức:

P(x) = x4 + x3 – 2x + 1

Q(x) = 2x2 – 2x + x – 5

a) Tìm bậc của hai đa thức trên.

b) Tính P(x) + Q(x); P(x) - Q(x).

Bài 4 (3 điểm): Cho tam giác ABC vuông tại A. Tia phân giác của góc B cắt cạnh AC tại D. Kẻ DH vuông góc với BC tại H.

a) Chứng minh tam giác ABD = tam giác HBD

b) Hai đường thẳng DH và AB cắt nhau tại E. Chứng minh tam giác BEC cân.

c) Chứng minh AD 0 = 65. (0,5 điểm)

Bài 2 (2 điểm):

+) Thay x = 1 vào biểu thức 2x4 - 5x2 + 4x ta được:

2.14 - 5.12 + 4.1 = 1 (1điểm)

+) Thay x = 1 vào biểu thức 2x4 - 5x2 + 4x ta được:

*
(1điểm)


Bài 3 (3 điểm)

a) P(x) = x4 + x3 – 2x + 1

Q(x) = 2x2 – 2x3 + x – 5

Bậc của đa thức P(x) là 4.

Bậc của đa thức Q(x) là 3. (1điểm)

b) P(x) + Q(x) = x4 + x3 – 2x + 1 + 2x2 – 2x3 + x – 5

= x4 + (x3 - 2x3) + 2x2 + (-2x + x) + (1 - 5)

= x4 - x3 + 2x2 – x – 4 (1điểm)

P(x) - Q(x) = x4 + x3 – 2x + 1 – (2x2 – 2x3 + x – 5)

= x4 + x3 – 2x + 1 - 2x2 + 2x3 - x + 5

= x4 + (x3 + 2x3) - 2x2 + (-2x - x) + (1 + 5)

= x4 + 3x3 – 2x2 – 3x + 6 (1điểm)

Bài 3 (3 điểm)

Vẽ hình, ghi GT- KL đúng được 0,5 điểm

*

*

Phòng Giáo dục và Đào tạo .....

Đề thi Học kì 2 - Năm học 2021 - 2022

Bài thi môn: Toán lớp 7

Thời gian làm bài: 90 phút

Câu 1: (1.0 điểm) Điểm kiểm tra một tiết môn Toán của học sinh một lớp 7 tại một trường THCS được cho trong bảng tần số sau:

Điểm số (x)345678910
Tần số (n)127811524N = 40

a) Dấu hiệu điều tra ở đây là gì? Dấu hiệu có bao nhiêu giá trị khác nhau?

b) Tìm mốt. Tính số trung bình cộng.

Câu 2: (2.0 điểm)

a) Thu gọn đơn thức A. Xác định phần hệ số và tìm bậc của đơn thức thu gọn, biết:

*

b) Tính giá trị của biểu thức C = 3x2y - xy + 6 tại x = 2, y = 1.

Câu 3: (2.0 điểm) Cho hai đa thức:

M(x) = 3x4 - 2x3 + x2 + 4x - 5

N(x) = 2x3 + x2 - 4x - 5

a) Tính M(x) + N(x) .

b) Tìm đa thức P(x) biết: P(x) + N(x) = M(x)

Câu 4: (1.0 điểm) Tìm nghiệm của các đa thức sau:

a)

*

b) h(x) = 2x + 5

Câu 5: (1.0 điểm) Tìm m để đa thức f(x) = (m - 1)x2 - 3mx + 2 có một nghiệm x = 1.

Câu 6: (1.0 điểm) Cho vuông tại A, biết AB = 6 cm, BC = 10cm. Tính độ dài cạnh AC và chu vi tam giác ABC.

Câu 7: (2.0 điểm) Cho vuông tại A, đường phân giác của góc B cắt AC tại D. Vẽ

*
.

a) Chứng minh:

*

b) Trên tia đối của AB lấy điểm K sao cho AK = HC. Chứng minh ba điểm K, D, H thẳng hàng.

Đáp án và Hướng dẫn làm bài

Câu 1.

a) Dấu hiệu điều tra: “Điểm kiểm tra 1 tiết môn Toán của mỗi học sinh một lớp 7” (0,25 điểm)

Số các giá trị khác nhau là 8. (0,25 điểm)

b) Mốt của dấu hiệu là 7 (vì đây giá trị có tần số lớn nhất: 11) (0,25 điểm)

Số trung bình cộng:

*
(0,25 điểm)

Câu 2.

a)

*
(0,5 điểm)

Hệ số:

*
(0,25 điểm)

Bậc của đơn thức A là 5 + 9 + 5 = 19. (0,25 điểm)

b) Thay x = 2; y = 1 vào biểu thức C = 3x2y - xy + 6 ta được:

C = 3.22.1 - 2.1 + 6 = 16

Vậy C = 16 tại x = 2 và y = 1. (1 điểm)

Câu 3.

a) M(x) = 3x4 - 2x3 + x2 + 4x - 5; N(x) = 2x3 + x2 - 4x - 5

M(x) + N(x) = 3x4 + (-2x3 + 2x3) + (x2 + x2) + (4x - 4x) + (-5 - 5)

= 3x4 + 2x2 - 10 (1 điểm)

b) Ta có: P(x) + N(x) = M(x)

Nên P(x) = M(x) - N(x)

= (3x4 - 2x3 + x2 + 4x - 5) - (2x3 + x2 - 4x - 5)

= 3x4 + (-2x3 - 2x3) + (x2 - x2) + (4x + 4x) + (-5 + 5)

= 3x4 - 4x3 + 8x (1 điểm)

Câu 4.

a)

*

Vậy là nghiệm của đa thức g(x) (0,5 điểm)

b)

Vậy là nghiệm của đa thức h(x) (0,5 điểm)

Câu 5.

f(x) = (m - 1)x2 - 3mx + 2

x = 1 là một nghiệm của đa thức f(x) nên ta có:

f(1) = (m - 1).12 - 3m.1 + 2 = 0

=> -2m + 1 = 0 =>

Vậy với đa thức f(x) có một nghiệm x = 1. (1 điểm)

Câu 6.

Áp dụng định lý Py-ta-go vào tam giác vuông ABC ta có:

BC2 = AB2 + AC2

=> AC2 = BC2 - AB2 = 102 - 62 = 64 (0,5 điểm)

=> AC = = 8cm

Chu vi : AB + AC + BC = 6 + 8 + 10 = 24 cm (0,5 điểm)

Câu 7.

a) Xét hai tam giác vuông ABD và HBD có:

BD là cạnh chung

DA = DH (D nằm trên tia phân giác của góc B)

Do đó: (cạnh huyền – cạnh góc vuông) (1 điểm)

b)

Từ câu a) có

Mà AK = HC (gt)

Nên AB + AK = BH + HC

=> BK = BC

Suy ra, cân tại B.

Khi đó, BD vừa là phân giác, vừa là đường cao xuất phát từ đỉnh B

=> D là trực tâm của

(Do D là giao của hai đường cao BD và AC) (0,5 điểm)

Mặt khác,

=> KH là đường cao kẻ từ đỉnh K của nên KH phải đi qua trực tâm D.

Vậy ba điểm K, D, H thẳng hàng. (0,5 điểm)

Phòng Giáo dục và Đào tạo .....

Đề kiểm tra 15 phút Chương 3 Đại số

Môn: Toán lớp 7

Thời gian làm bài: 15 phút

(Tự luận)

Câu hỏi

Kết quả kiểm tra môn Văn của 35 học sinh lớp 7B như sau:

6858957
8897598
9793869
897310710
7686896

a. Dấu hiệu cần quan tâm là gì?

b. Có bao nhiêu giá trị khác nhau?

c. Lập bảng tần số

d. Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu

e. Vẽ biểu đồ cột ứng với bảng tần số

f. Số học sinh đạt điểm 9 chiểm bao nhiêu phần trăm?

Đáp án và thang điểm

a.Dấu hiệu cần quan tâm là kết quả kiểm tra môn Văn của 35 học sinh lớp 7B (1 điểm)

b.Có 7 giá trị khác nhau đó là: 3, 5, 6, 7, 8, 9, 10 (1 điểm)

c.Bảng tần số: (2 điểm)

Giá trị (x)35678910
Tần số (n)2356982N = 35

d.Số trung bình cộng:

X = (3.2 + 5.3 + 6.5 + 7.6 + 8.9 + 9.8 + 10.2)/35 = 7,34 (1 điểm)

Mốt của dấu hiệu là Mo = 8 (1 điểm)

e.Vẽ biểu đồ cột (2 điểm)

*

f.Số học sinh đạt điểm 9 chiếm 8/35.100 = 22,86% (2 điểm)

Phòng Giáo dục và Đào tạo .....

Xem thêm: Bộ Đề Thi Khảo Sát Chất Lượng Đầu Năm Lớp 6 Môn Ngữ Văn Năm Học 2020

Đề kiểm tra 1 tiết Chương 3 Đại số

Môn: Toán lớp 7

Thời gian làm bài: 45 phút

(Trắc nghiệm)

Trong mỗi câu dưới đây, hãy chọn phương án trả lời đúng:

Câu 1: Chọn câu trả lời sai

A. Số tất cả các giá trị (không nhất thiết phải khác nhau) của dấu hiệu bằng số các đơn vị điều tra

B. Các số liệu thu thập được khi điều tra về một dấu hiệu gọi là số liệu thống kê

C. Tần số của một giá trị là số các đơn vị điều tra

D. Số lần xuất hiện của một giá trị trong dãy giá trị của dấu hiệu là tần số của giá trị đó.

Câu 2: Chọn câu trả lời đúng

A. Tần số là các số liệu thu thập được khi điều tra về một dấu hiệu

B. Tần số của một giá trị là một giá trị của dấu hiệu

C. Cả A và B đều sai

D. Cả A và B đều đúng

BÀI 1: Thời gian giải xong một bài toán (tính theo phút) của 30 học sinh được ghi lại trong bảng sau:

106148739394
53310848487
789997105138

Câu 3: Dấu hiệu cần quan tâm là:

A. Thời gian giải xong một bài toán của 30 học sinh

B. Thời gian làm bài kiểm tra của học sinh

C, Số học sinh tham gia giải toán

D. Thời gian làm xong bài văn của học sinh

Câu 4: Số học sinh giải bài toán trong 9 phút chiếm bao nhiêu phần trăm?

A. 17,66% B. 17,3% C. 16,67% D. 16,9%

Câu 5: Thời gian học sinh giải xong bài toán đó nhanh nhất là:

A. 2 B. 3 C. 4 D. 5

Câu 6: Thời gian giải toán trung bình của 30 học sinh là:

A. 8,27 B. 7,27 C. 7,72 D. 6,72

Câu 7: Mốt của dấu hiệu là:

A. 10 B. 15 C. 7 D. 8

BÀI 2: Thời gian đi từ nhà đến trường (tính theo phút) của 40 học sinh được ghi lại trong bảng sau:

10612873153107
533108587815
781010127105158
767810107101510

Câu 8: Thời gian đi từ nhà đến trường trung bình của 40 học sinh là:

A. 8,375 B. 8,47 C. 7,86 D. 7,95

Câu 9: Có bao nhiêu học sinh đi từ nhà đến trường 10 phút?

A. 6 B. 9 C. 10 D. 5

Câu 10: Mốt của dấu hiệu là:

A. 10 B. 12 C. 15 D. 8

Câu 11: Có bao nhiêu giá trị khác nhau của dấu hiệu?

A. 11 B. 10 C. 9 D. 8

Câu 12: Số bạn đi từ nhà đến trường trong 12 phút chiếm bao nhiêu phần trăm?

A. 6% B. 5% C. 6,3% D. 5,5%

Câu 13: Thời gian đi từ nhà đến trường nhanh nhất là:

A. 1 B. 2 C. 4 D. 3

Câu 14: Có bao nhiêu bạn đi từ nhà đến trường mất hơn 10 phút?

A. 27 B. 37 C. 26 D. 18

BÀI 3: Điều tra về số con trong mỗi gia đình của 40 gia đình của một thôn được ghi lại trong bảng sau

1223530315
5334252212
3201221241
2212124211

Câu 15: Có bao nhiêu giá trị của dấu hiệu?

A. 38 B. 40 C. 42 D. 36

Câu 16: Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là:

A. 4 B. 5 C. 6 D. 7

Câu 17: Mốt của dấu hiệu là:

A. 10 B. 15 C. 2 D. 6

Câu 18: Tần số của gia đình có 2 con là:

A. 2 B. 6 C. 10 D. 15

Câu 19: Số gia đình có 5 con chiếm bao nhiêu phần trăm?

A. 10% B. 15% C. 12% D. 11%

Câu 20: Số gia đình không có con chiếm bao nhiêu phần trăm?

A. 5% B. 6% C. 7% D. 4%

BÀI 4: Thời gian giải xong một bài toán (tính theo phút) của 40 học sinh được ghi lại trong bảng sau:

105756386123
981073451099
9813134138977
1098781210348

Câu 21: Dấu hiệu cần quan tâm là:

A. Thời gian làm bài kiểm tra học kì toán

B. Số học sinh nữ trong 40 học sinh

C. Thời gian giải xong một bài toán của 30 học sinh

D. Thời gian giải xong một bài toán của 40 học sinh

Câu 22: Số trung bình cộng là:

A. 7.8 B. 7,75 C. 7,725 D. 7,97

Câu 23: Có bao nhiêu bạn giải xong bài toán trong 12 phút?

A. 2 B. 3 C. 4 D. 5

Câu 24: Số bạn giải xong bài toán đó trong 5 phút chiếm bao nhiêu phần trăm?

A. 7,67% B. 7,5% C. 7,34% D.7,99%

Câu 25: Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là:

A. 9 B. 10 C. 11 D. 12

Đáp án và thang điểm

Mỗi câu trả lời đúng được 0.4 điểm

1234567
CCACBBD
891011121314
ACADBDA
15161718192021
BCCDAAD
22232425
CABB

Bảng tần số bài 1:

Giá trị (x)34567
Tần số (n)43214
Giá trị (x)89101314
Tần số (n)65311N=30

Bảng tần số bài 2:

Giá trị (x)35678101215
Tần số (n)432871024N =40

Bảng tần số bài 3:

Giá trị (x)012345
Tần số (n)21015634N = 40

Bảng tần số bài 4:

Dấu hiệu (x)34567
Tần số (n)43325
Dấu hiệu (x)89101213
Tần số (n)76523