Tài liệu gồm 55 trang trình bày lý thuyết, phân dạng, phương pháp giải toán và các bài tập chuyên đề hình học không gian.

Bạn đang xem: Chuyên đề hình học không gian lớp 11

KIẾN THỨC CƠ BẢN1. Xác định một mặt phẳng+ Ba điểm không thẳng hàng thuộc mặt phẳng.+ Một điểm và một đường thẳng không đi qua điểm đó thuộc mặt phẳng.+ Hai đường thẳng cắt nhau thuộc mặt phẳng.2. Một số qui tắc vẽ hình biểu diễn của hình không gian+ Hình biểu diễn của đường thẳng là đường thẳng, của đoạn thẳng là đoạn thẳng.+ Hình biểu diễn của hai đường thẳng song song là hai đường thẳng song song, của hai đường thẳng cắt nhau là hai đường thẳng cắt nhau.+ Hình biểu diễn phải giữ nguyên quan hệ thuộc giữa điểm và đường thẳng.+ Đường nhìn thấy vẽ nét liền, đường bị che khuất vẽ nét đứt.CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP§1. ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG TRONG KHÔNG GIANDạng toán 1. Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng.Dạng toán 2. Tìm giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng.Dạng toán 3. Chứng minh ba điểm thẳng hàng, ba đường thẳng đồng qui.Dạng toán 4. Xác định thiết diện của một hình chóp với một mặt phẳng (đi qua 3 điểm).§2. HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONGDạng toán 1. Chứng minh hai đường thẳng song song.Dạng toán 2. Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng.§3. ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG SONG SONGDạng toán 1. Chứng minh đường thẳng song song với mặt phẳng.Dạng toán 2. Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng.§4. HAI MẶT PHẲNG SONG SONGDạng toán 1. Chứng minh hai mặt phẳng song song.Dạng toán 2. Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng.§5. HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC§6. ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC VỚI MẶT PHẲNGDạng toán 1. Chứng minh đường thẳng vuông góc với mặt phẳng. Chứng minh hai đường thẳng vuông góc.Dạng toán 2. Tìm thiết diện qua một điểm và vuông góc với một đường thẳng.Dạng toán 3. Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng.§7. HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓCDạng toán 1. Góc giữa hai mặt phẳng.Dạng toán 2. Chứng minh hai mặt phẳng vuông góc. Chứng minh đường thẳng vuông góc với mặt phẳng.Dạng toán 3. Tính diện tích hình chiếu của đa giác.§8. KHOẢNG CÁCHDạng toán 1. Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau.Dạng toán 2. Tính khoảng cách từ một điểm đến đường thẳng, mặt phẳng. Khoảng cách giữa đường thẳng và mặt phẳng song song. Khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song.§9. THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆNDạng toán 1. Khối chóp có cạnh bên vuông góc với đáy.Dạng toán 2. Khối chóp có mặt bên vuông góc với đáy.Dạng toán 3. Khối chóp đều.Dạng toán 4. Phương pháp tỷ số thể tích.

Xem thêm: Đề Thi Thử Đại Học Môn Lý Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội Lần 2

§10. THỂ TÍCH KHỐI LĂNG TRỤDạng toán 1. Khối lăng trụ đứng có chiều cao hay cạnh đáy.Dạng toán 2. Lăng trụ đứng có góc giữa đường thẳng và mặt phẳng.Dạng toán 3. Lăng trụ đứng có góc giữa hai mặt phẳng.Dạng toán 4. Khối lăng trụ xiên.TUYỂN TẬP ĐỀ THI ĐẠI HỌC CÁC NĂM

Tải tài liệu